Thép Cuộn Cán Nguội

Thép Cuộn Cán Nguội

Mác thép thông dụng

08 Kπ, SPCC, SAE 1008, …

Công dụng

Ứng dụng cuộn ống, cán hộp, xà gồ, cơ khí, hộp điện .v.v

Tên hàng

Độ dày (mm)

Khổ thông dụng (mm)

Đơn Trọng (Tấn/Cuộn)

Thép cuộn khổ thông dụng

0.4 - 3.2

1000

17. max

1219 

17. max

1250 

17. max

Khác

17. max

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉP

Mẫu kéo

Uốn nguội 1080 (6)

δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)

δs(MPa)

δ(%) theo nhóm (5)

Hướng dẫn mẫu kéo

B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -độ dày

Nhóm

Nhóm

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

Đường kính qua tâm uốn d

Q195

(195)

(185)

-

-

-

-

315~390

33

32

-

-

-

-

Dọc

0

-

-

Ngang

0.5a

-

-

Q215A(2)
Q215B

215

205

195

185

175

165

355 ~410

31

30

29

28

27

26

Dọc

0.5a

1.5a

2a

Ngang

a

2a

2.5a

Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)

235

225

215

205

195

185

375 ~406

26

25

24

23

22

21

Dọc

a

2a

2.5a

Ngang

1.5a

2.5a

3a

Q255A(2)
Q255B

255

245

235

225

215

205

410 ~510

24

23

22

21

20

19

-

2a

3a

3.5a

Q275

275

265

255

245

235

225

490 ~610

20

19

18

17

16

15

-

3a

4a

4.5a


(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Độ dày hoặc 
đường kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Độ dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)

 

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

Mác thép

Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dày hoặc đường kính

Độ dày hoặc đường kính (mm)

Độ dày hoặc đường kính (mm)

δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330 (SS34)

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40