Thép Cuộn Cán Nóng

Thép Cuộn Cán Nóng

Mác thép thông dụng

SPHT1, SPHC, SS400, Q345B, SS490, 08 – 20Kπ, PS, Q235B, ASTM A36, A573, ...

Công dụng

Ứng dụng trong xây dựng công nghiệp, dân dụng, cơ khí chế tạo máy, công cụ, dụng cụ, kết cấu nhà xưởng và nhiều công dụng khác.

Tên hàng

Độ dày (mm)

Khổ thông dụng(mm)

Đơn Trọng (Tấn/Cuộn)

Thép cuộn khổ thông dụng

1.5 - 25

1250

25. max

1500

25. max

2000

25. max

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉP

Mẫu kéo

Uốn nguội 1080 (6)

δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)

δs(MPa)

δ(%) theo nhóm (5)

Hướng dẫn mẫu kéo

B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -độ dày

Nhóm

Nhóm

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

Đường kính qua tâm uốn d

Q195

(195)

(185)

-

-

-

-

315~390

33

32

-

-

-

-

Dọc

0

-

-

Ngang

0.5a

-

-

Q215A(2)
Q215B

215

205

195

185

175

165

355 ~410

31

30

29

28

27

26

Dọc

0.5a

1.5a

2a

Ngang

a

2a

2.5a

Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)

235

225

215

205

195

185

375 ~406

26

25

24

23

22

21

Dọc

a

2a

2.5a

Ngang

1.5a

2.5a

3a

Q255A(2)
Q255B

255

245

235

225

215

205

410 ~510

24

23

22

21

20

19

-

2a

3a

3.5a

Q275

275

265

255

245

235

225

490 ~610

20

19

18

17

16

15

-

3a

4a

4.5a


(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Độ dày hoặc 
đường kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Độ dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)

 

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

Mác thép

Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dày hoặc đường kính

Độ dày hoặc đường kính (mm)

Độ dày hoặc đường kính (mm)

δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330 (SS34)

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40

26
21
 
26
 
28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤ 25

25
30

r = 0.5a

SS400 (SS41)

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40

21
17
 
21
 
23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤ 25
> 25

20
24

r = 1.5a

SS490 (SS50)

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40

19
15
 
19
 
21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25
> 25

18
21

r = 2.0a

SS540
(SS55)

400

390

-

540

Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40

16
13
 
17

r = 2.0a

400

390

-

540

Thanh, góc ≤ 25
> 25

13
17

r = 2.0a

(1)   Độ dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng độ dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)


3. Cơ tính thép kết cấu hàn:

Mác thép

Giới hạn chảy (MPa) ≥

Độ bền kéo

Độ giãn dài ≥

Akv (0oC)/J

Độ dày  (mm)

Độ dày (mm)

Độ dày (mm)

δ (%)

<16

16 ~ 40

40 ~ 75

75 ~ 100

100 ~ 160

160 ~ 200

<100

100 ~ 200

SM400A
SM400B
 
SM400C

245

235

215

215

205

195

400 ~ 510

400 ~ 510

< 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40

23
18
22
24

-
≥ 27

-

-

≥ 47

SM 490A
SM 490B
 
SM 490C

325

315

295

295

228

275

490 ~ 610

490 ~ 610

<5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40

22
17
21
23

≥ 27

-

-

≥ 47

SM490YA
SM490YB

365

355

335

325

-

-

490 ~ 610

-

< 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40

19
15
19
21

-