GIÁ QUẶNG SẮT KỲ HẠN TẠI TRUNG QUỐC NGÀY 10/3 TĂNG

Giá quặng sắt kỳ hạn tại Trung Quốc tăng 4% phiên hôm thứ năm (10/3) và giá quặng sắt tại Singapore tăng cũng như giá thép tại Thượng Hải hồi phục lên mức cao nhất 8 tháng.

 

Các nhà máy thép Trung Quốc đang đẩy mạnh sản xuất trước tháng 4 và tháng 5, đây là tháng của mùa cao điểm đối với nhu cầu thép tại Trung Quốc.

 

Hầu hết các hợp đồng quặng sắt giao kỳ hạn tháng 5 tại Sở giao dịch hàng hóa Đại Liên tăng 4%, lên 437,5 NDT (tương đương 67,15 USD)/tấn. Giá quặng sắt tăng 6%, lên mức trần 445,5 NDT/tấn, mức cao nhất kể từ tháng 1/2015.

 

Tại Sở giao dịch hàng hóa Singapore, giá quặng sắt giao kỳ hạn tháng 5 tăng 2,3%, lên 53,11 USD/tấn.

 

Giá quặng sắt giao ngay, hợp đồng benchmark giảm 5,9%, xuống còn 59,6 USD/tấn, The Steel Index (TSI) cho biết. Giá quặng sắt tăng 19,5% phiên hôm thứ hai (7/3), mức tăng mạnh nhất trong ngày.

 

Sự hồi phục giá thép kỳ hạn tại Trung Quốc, đã đẩy giá quặng sắt kỳ hạn tăng mạnh phiên hôm thứ năm (10/3). Hầu hết các hợp đồng thanh cốt thép giao kỳ hạn tháng 5 tại Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải tăng 5%, lên mức cao 2.201 NDT/tấn, mức cao nhất kể từ tháng 7/2015, trước khi tăng lên mức 2.134 NDT/tấn.

 

Nhà phân tích Helen Lau, Argonaut Securities dự kiến, sản lượng thép thô của Trung Quốc trong tháng 2/2016 sẽ tăng 2-3% so với tháng 1/2016, do nhu cầu mùa vụ hồi phục. Tuy nhiên, Lau lo ngại rằng, sản lượng ở mức cao và xuất khẩu suy giảm sẽ “làm trầm trọng hơn tình trạng dư cung nội địa”.

 

“Chúng tôi cho rằng, giá quặng sắt hồi phục mới đây chủ yếu do giá thép tăng. Tuy nhiên, thiếu yếu tố hỗ trợ giá thép, chúng tôi tin rằng, giá quặng sắt sẽ tăng trong ngắn hạn”, Lau cho biết.

 

Xuất khẩu thép Trung Quốc trong tháng 2/2016 giảm xuống còn 8,11 triệu tấn, so với mức 9,74 triệu tấn tháng 1/2016, giảm tháng thứ 2 liên tiếp, cho thấy sự gia tăng các biện pháp chống bán phá giá đối với các nhà sản xuất Trung Quốc.
 
 Giá thanh cốt thép và quặng sắt ngày 10/3/2016:
 

    Hợp đồng

ĐVT

Giá mới nhất

Thay đổi

% thay đổi

SHFE REBAR MAY6

NDT/tấn

2134

+ 37

+ 1,76

DALIAN IRON ORE DCE DCIO MAY6

NDT/tấn

437,5

+ 17

+ 4,04

SGX IRON ORE FUTURES MAY        

USD/tấn

53,11

+ 1,18

+ 2,27

THE STEEL INDEX 62 PCT INDEX     

USD/tấn

59,6

- 3,7

- 5,85

METAL BULLETIN INDEX

USD/tấn

58,02

- 5,61

- 8,82


1 USD = 6,5155 NDT

Nguồn tin: Phòng Thông tin kinh tế quốc tế-VITIC/Reuters