Q195 là gì?

I.    Thành phần hóa học

 

C%

Si%

Mn%

P%

S%

Cr%

Ni%

Cu%

0.06-0.12

≤0.3

0.25-0.5

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

 

 II.      Cơ tính của thép tấm cacbo thông dụng Q195

 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài δ(%)

≤ 16mmm

≥ 195

315-390

33

16-40mm

≥185

32

 
 
 
 
 
  III.      Độ cứng và nhiệt luyện.
 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
  IV.      Sản phẩm
 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

   
   V.      Ứng dụng.
Được ứng dụng làm: bulong, ốc vít, đinh, thép ống dùng trong xây dựng, tấm đỡ cho giàn giáo thép cuộn, thép hộp, cốt thép cho bê-tông, lưới thép.