Q215A, B là gì?

I.    Thành phần hóa học của thép tấm cacbon thông dụng Q215

 

C%

Si%

Mn%

P%

S%

Cr%

Ni%

Cu%

0.09-0.15

≤0.3

0.25-0.55

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

 

 II.      Cơ tính của thép kết cấu cacbon thông dụng Q215

 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo b (MPa)

Độ giãn dài δ(%)

≤ 16mmm

≥ 215

355-410

31

16-40mm

≥205

30

 
 
 
 
 
 
 
 III.    Độ cứng và nhiệt luyện.
 
 

Độ cứng khi ủ HBS)

Độ cứng sau khi ủ (HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt (Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram ˚C

Độ cứng (≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
  IV.      Sản phẩm 
 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
V.    Ứng dụng
Được sử dụng rộng rãi trong nghành xây dựng,  trong nghành hóa dầu làm bồn chứa khí lỏng áp suất thấp như nước khí đốt và dầu, trong nghành đóng tàu, đường sắt đường cao tốc, lan can, khung container...