Q235A, B, C, D là gì?

I.          I. Thành phần hóa học của thép kết cấu cacbon thông dụng Q235.

 
 

Tên

Grade

Thành phần hóa học

C%

Si%

Mn%

P%

S%

Cr%

Ni%

Cu%

Q235

A

0.14-0.22

≤0.3

0.3-0.65

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

B

0.12-0.2

0.3-0.7

0.045

0.05

C

≤0.18

0.35-0.8

0.04

0.04

D

≤0.17

0.35-0.8

0.035

0.035

 

   II.        Cơ tính của thép kết cấu cacbon thông dụng Q235

 

Grade

Giới hạn nóng chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ dày ≤16mm

Độ dày 16-40mm

A

235

225

375-460

 

B

C

D

 
 
 
 
 
 
  
 

Độ dày

Độ giãn dài

≤16mm

26

16-40mm

25

 
  III.         Độ cứng và nhiệt luyện.
 

Grade

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

A

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

B

C

D

 
 
  IV.     Sản phẩm 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
   V.     Ứng dụng.
Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng