Q255 là gì?

I.   Thành phần hóa học của thép tấm cacbon thông dụng Q255 

 

Grade

C%

≤Si%

Mn%

P%

S%

≤Cr%

≤Ni%

≤Cu%

A

0.18-0.28

0.03

0.4-0.7

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

B

0.18-0.28

0.03

0.4-0.7

0.045

0.045

0.3

0.3

0.3

 

  II.        Cơ tính của thép kết cấu cacbon Q255

 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥ (%)

≤ 16mmm

≥ 235

410-510

24

16-40mm

23

 
 
 
 
 
 
 
  III.    Độ cứng và nhiệt luyện
 

Grade

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

A

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

B


    IV.     Sản phẩm
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
   V.         Ứng dụng
    Dùng trong ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng…