Q275 là gì

I.       I. Thành phần hóa học của thép cacbon thông dung Q275

 

C%

≤ Si%

Mn%

≤P%

≤S%

≤ Cr%

≤ Ni%

≤ Cu%

0.25-0.38

0.35

0.5-0.8

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3 

 

  II.     Cơ tính của thép cacbon thông dụng Q275

 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giản dài δ (%)

≤ 16mmm

≥ 275

490-610

20

16-40mm

≥265

19

 
 
 
 
  III.     Độ cứng và nhiệt luyện. 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
  IV.      Sản phẩm.
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
  V.      Ứng dụng. 
 
Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv...