Q345 là gì?

I.    Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp cường độ cao Q345

 

Grade

C%≤

Si%≤

Mn%

P%≤

S%≤

V%

Nb%

Ti%

Al ≥

A

0.2

0.55

1-1.6

0.045

0.045

0.02-0.15

0.015-0.060

0.02-0.20

-

B

0.2

0.04

0.04

-

C

0.2

0.035

0.035

0.015

D

0.18

0.03

0.03

0.015

E

0.18

0.025

0.025

0.015

 
 
 
 
 
 
 
 

II.      Cơ tính của thép hợp kim thấp cường độ cao Q345

 

Grade

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

A

345

 

470-630

B

C

D

E

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Grade

Độ giãn dài δ(%)

A

21

B

21

C

22

D

22

E

22

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 III.    Độ cứng và nhiệt luyện
 

Độ cứng khi ủ (HBS)

Độ cứng sau khi ủ (HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram ˚C

Độ cứng (≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 IV.        Sản phẩm 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
  V.        Ứng dụng.
 Dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi, đóng tàu hàng hải, kết cấu nhà xưởng