Q390 là gì

I.      Thành phần hóa học của thép tấm hợp kim thấp cường độ cao Q390 

 

Grade

C%≤

Si%≤

Mn%

P%≤

S%≤

V%

Nb%

Ti%

Al % ≥

Cr & ≤

Ni % ≤

A

0.2

0.55

1-1.6

0.045

0.045

0.02-0.15

0.015-0.060

0.02-0.20

-

0.3

0.7

B

0.2

0.04

0.04

-

0.3

0.7

C

0.2

0.035

0.035

0.015

0.3

0.7

D

0.2

0.03

0.03

0.015

0.3

0.7

E

0.2

0.025

0.025

0.015

0.3

0.7

 

 
 
 
 
 
 
 

II.        Cơ tính của thép tấm hợp kim thấp cường độ cao Q390

 

Grade

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

A

390

 

490-650

B

C

D

E

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Grade

Độ giãn dài δ(%)

A

19

B

19

C

20

D

20

E

20

 
 
 
 
 
 
 
 
 
III.        Độ cứng và nhiệt luyện
 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 IV.        Sản phẩm.
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
  
V.        Ứng dụng.
Dùng trong các ngành chế tạo xe cẩu, xe tải nặng, giàn khoan dầu, quạt nhiệt độ cao, máy xúc loại lớn, xe tải tự đổ, khai thác mỏ thủy lực, và kết cấu thép khác….