Q420 là gì?

I.      Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp cường độ cao Q420

 

Grade

C%≤

Si%≤

Mn%

P%≤

S%≤

V%

Nb%

Ti%

Al% ≥

Cr % ≤

Ni% ≤

A

0.2

0.55

1-1.7

0.045

0.045

0.02-0.15

0.015-0.060

0.02-0.20

-

0.4

0.7

B

0.2

0.04

0.04

-

0.4

0.7

C

0.2

0.035

0.035

0.015

0.4

0.7

D

0.2

0.03

0.03

0.015

0.4

0.7

E

0.2

0.025

0.025

0.015

0.4

0.7

 
 
 
 
 
 
 
 

II.        Cơ tính của thép hợp kim thấp cường độ cao Q420

 
 

Grade

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

A

420

 

520-680

B

C

D

E

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Grade

Độ giãn dài δ(%)

A

18

B

18

C

19

D

19

E

19

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 III.      Độ cứng và nhiệt luyện
 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
IV.      Sản phẩm
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
V.      Ứng dụng.
Dùng làm máy móc xây dựng, xây cầu, kết cấu nhà xưởng, chế tạo máy khai thác mỏ, máy khoan, xẻng điện, xe tải khai thác mỏ, máy đào đất, cần cẩu, …