Q460 là gì?

 I.    Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp cường độ cao Q460

 

Grade

C%≤

Si%≤

Mn%

P%≤

S%≤

V%

Nb%

Ti%

Al % ≥

Cr% ≤

Ni

C

0.2

0.55

1-1.7

0.035

0.035

0.02-0.2

0.015-0.06

0.02-0.2

0.015

0.7

0.7

D

0.2

0.03

0.03

0.015

0.7

0.7

E

0.2

 

0.025

0.015

0.7

0.7

 
 
 
 
 
 

 II.        Cơ tính của thép hợp kim thấp cường độ cao Q460

 

Grade

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

C

460

 

520-720

D

E

 
 
 
 
 
 
 
 

Grade

Độ giãn dài δ(%)

C

17

D

17

E

17

 
 
 
 
 
 
 
III.        Độ cứng và nhiệt luyện
 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
V.      Ứng dụng.
 
 Sử dụng trong xây dựng, xây cầu, kết cấu nhà xưởng, chế tạo máy khai thác mỏ, máy khoan, xẻng điện, xe tải khai thác mỏ, máy đào đất, cần cẩu, máy xúc, khoan thủy lực…