SM400 là gì

   I.      Thành phần hóa học của thép tấm kết cấu hàn SM400

 

Grade

C%

Si%

Mn%

P%≤

S%≤

A

0.23

-

2.5 X C

0.035

0.035

B

≤0.2

≤0.35

0.6-1.0

0.035

0.035

C

≤0.18

≤0.35

0.6-1.0

0.035

0.035

 
 
 
 
 

 

 II.        Cơ tính của thép tấm kết cấu hàn SM400

 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

≤ 16mm

≥ 245

400-510

16-40mm

≥235


  
 
 
 
  
 

Độ dày

Độ giãn dài δ(%)

<5mm

23

5-16mm

19

 
 
 
 
 
 
 III.        Độ cứng và nhiệt luyện.
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60


 
IV.        Sản phẩm 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
V.      Ứng dụng.
Dùng trong công nghiệp xây dựng, nhà thép tiền chế cầu cống, đóng tàu, ô-tô, xe máy, bể chứa xăng dầu…