SM490 là gì?

I.   Thành phần hóa học của thép tấm kết cấu hàn SM490

 

Grade

C%

Si%

Mn%

P%≤

S%≤

A

≤0.2

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

B

≤0.18

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

C

≤0.18

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

YA

≤0.2

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

YB

≤0.2

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

 
 
 
 
 
 
 
 

 II.     Cơ tính của thép tấm kết cấu hàn SM490

 

Grade

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

A, B, C

≤ 16mm

≥ 325

490-610

16-40mm

≥315

YA, YB

≤ 16mm

≥365

520-720

16-40mm

≥355

 
 
 
 
 
 
 
 
 

Grade

Độ dày

Độ giãn dài δ(%)

A, B, C

<5mm

22

5-16mm

17

YA, YB

<5mm

19

5-16mm

15

 
 
 
 
 
 
 
 
  III.     Độ cứng và nhiệt luyện 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  IV.      Sản phẩm
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
   V.        Ứng dụng.
Dùng trong đóng tàu, chế giáp cho các công trình quân sự, vỏ máy, công cụ, hộp số xe hơi.