SM520 là gì?

 I.    Thành phần hóa học của thép tấm kết cấu hàn SM520

 

Grade

C%

Si%

Mn%

P%≤

S%≤

B

≤0.2

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

C

≤0.2

≤0.55

≤1.6

0.035

0.035

 
 
 
 
 

  II.      Cơ tính của thép tấm kết cấu hàn SM520

 

Grade

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

B, C

≤ 16mm

≥ 365

520-640

16-40mm

≥355

 
 
 
 
 
 
 

Grade

Độ dày

Độ giãn dài δ(%)

B, C

<5mm

15

5-16mm

19

 
 
 
 
 
 
III.      Độ cứng và nhiệt luyện
 

Độ cứng khi ủ (HBS)

Độ cứng sau khi ủ (HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt (Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram ˚C

Độ cứng (≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   IV.       Sản phẩm 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
   V.        Ứng dụng.

SM520B: xây dựng công nghiệp, đóng container, đóng tàu, …

     SM520C: xây cầu, đóng tàu, bể chứa xăng dầu, container, đường sắt, và các công trình có tính hàn.