SPHD là gì?

I.      I.    Thành phần hóa học của thép SPHD

 

C%

Si%

Mn%≤

P%

S%

≤0.10

-

≤0.5

≤0.04

≤0.04

 

 II.    Cơ tính của thép SPHD

 

Độ dày

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài δ(%)

min

1.2-1.6mm

270

30

1.6-2mm

32

 
 
 
 
 
 
 
  III.        Độ cứng và nhiệt luyện
 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  IV.        Sản phẩm.
 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
 V.        Ứng dụng.
Ứng dụng trong xây dựng công nghiệp, dân dụng, cơ khí chế tạo máy, công cụ, dụng cụ, kết cấu nhà xưởng và nhiều công dụng khác.