SPHF là gì?

I.      Thành phần hóa học của thép SPHF 

 

C%

Si%

Mn%

P%

S%

≤0.1

-

≤0.5

≤0.03

≤0.035

 

  II.     Cơ tính của thép SPHF 

 

Độ dày

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài δ(%)

min

1.2-1.6mm

270

37

1.6-2mm

38

 
 
 
 
  
 
  III.        Độ cứng và nhiệt luyện 
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
   IV.        Sản phẩm
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
   V.      Ứng dụng.
Sản xuất phụ tùng, khung, vỏ, linh kiện xe hơi, thành phần xây dựng, ống thép tiểu ly,