SPHT là gì?

I.     Thành phần hóa học của thép cuộn cán nóng SPHT

 

Tên

Thành phần hóa học

C%

Si%

Mn%

P%

S%

SPHT1

≤0.1

≤0.35

≤0.5

0.04

0.04

SPHT2

≤0.18

≤0.6

0.04

0.04

SPHT3

≤0.25

0.3-0.9

0.04

0.04

SPHT4

≤0.3

0.3-1.0

0.04

0.04

  

   II.      Cơ tính của thép cuộn cán nóng SPHT

 

Tên

Độ bền kéo δb (MPa)

min

SPHT1

270

 

SPHT2

340

 

SPHT3

410

 

SPHT4

490

 

 
 
 
 
 
 
 
 

Tên

Độ giãn dài (%) min

1.2-1.6mm

1.6-3mm

SPHT1

30

32

SPHT2

25

27

SPHT3

20

22

SPHT4

15

18

 
 
   III.    Độ cứng và nhiệt luyện.
 

Grade

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

SPHT1

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

SPHT2

SPHT3

SPHT4

 
 
  IV.      Sản phẩm 
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
  V.      Ứng dụng
Sử dụng để sản xuất ống thép.