SS490 là gì?

 I.   Thành phần hóa học của thép tấm cacbon thông dụng SS490.

 

C%

Si%

Mn%

P%

S%

-

-

-

0.05

0.05

 
 
 

 II.      Cơ tính của thép tấm SS490

 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

≤ 16mmm

≥ 280

490-605

16-40mm

≥275

 
 
 
 
 

Độ dày

Độ giãn dài δ(%)

≤5mm

19

5-16mm

15

 
 
 
 
 
III.      Độ cứng và nhiệt luyện.
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
 
 
 
 
 
 
 
 
   IV.        Sản phẩm.
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
   V.      Ứng dụng. 
 Công nghiệp ô tô, cầu đường, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng và nhiều ứng dụng khác.