SS540 là gì?

I.    Thành phần hóa học của thép tấm SS540

 

C%

Si%

Mn%

P%≤

S%≤

≤0.3

-

1.6

0.04

0.04

 
 
 
 
    II.      Cơ tính của thép tấm SS540
 

Độ dày

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

≤ 16mm

≥ 400

540

16-40mm

≥390

 
 
 
 
 
 
 

Độ dày

Độ giãn dài δ(%)

≤5mm

16

5-16mm

13

 
 
 
 
 
 
 III.      Độ cứng và nhiệt luyện.
 

Độ cứng khi ủ

(HBS)

Độ cứng sau khi ủ

(HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

(Phút)

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

˚C

Độ cứng

(≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

235

262

788

1191

1204

5-15

Làm mát trong không khí

522

60

 
   IV.        Sản phẩm
 

Dạng sản phẩm

Tên sản phẩm

Quy cách

Quy trình

Tấm

Thép tấm

0.08-200mm(T)*W*L

Rèn, cán nóng, cán nguội

Thanh

Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông

Φ8-1200mm*L

Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc

Cuộn

Cuộn khổ lớn

Cuộn khổ nhỏ

0.03-16.0x1200mm

Cán nóng, cán nguội

Ống

ống đúc, ống nối

OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm

Đúc nóng, đúc lạnh, nối

 
 
   V.      Ứng dụng. 
Dùng trong đóng tàu, cầu cống, làm khung nhà, đóng toa đường sắt, nhà máy xi măng, nhà máy luyện thép, xây dựng nhà máy thuỷ điện, giàn khoan dầu, thiết bị vận chuyển nâng hạ…